binh sĩ

  1. dt. (H. : sĩ quan) Binh lính sĩ quan; Quân đội nói chung: Trần Hưng-đạo rất mực thương yêu binh sĩ.
binh sĩ
Một binh sĩ đứng gác tại cổng doanh trại.